ĐIỀU HÒA DÂN DỤNG

THỐNG KÊ TRUY CẬP


mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay18
mod_vvisit_counterHôm qua922
mod_vvisit_counterTuần này2309
mod_vvisit_counterTháng này940
mod_vvisit_counterTất cả1282103

sắp xếp theo: : orderby Xem: :
  • Loại máy : 1 chiều, Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 9.000 BTU ~ 2.5KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 16m2 hoặc tương đương 50m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 0,8 KW
  • Giá tham khảo: 6.850.000 VNĐ

  • Loại máy : 1 chiều, Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 12.000 BTU ~ 3.35KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 22m2 hoặc tương đương 70m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 1 KW
  • Giá tham khảo: 8.850.000 VNĐ

  • Loại máy : 1 chiều, Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 18.000 BTU ~ 5.20 KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 30m2 hoặc tương đương 90m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 1,7 KW
  • Giá tham khảo: 13.650.000 VNĐ

  • Loại máy : 1 chiều, Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 21.800 BTU ~ 6.4KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 36m2 hoặc tương đương 110m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 2,1 KW
  • Giá tham khảo: 18.650.000 VNĐ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 9.000 BTU (tối thiểu 4.050 BTU - tối đa 10.900 BTU) ~ 2.5KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 16m2 hoặc tương đương 50m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 0,685 KW (Tối thiểu 0,294 KW - Tối đa 1,1 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 12.000 BTU (tối thiểu 4.750 BTU - tối đa 13.650 BTU) ~ 3.2KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 22m2 hoặc tương đương 70m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 0,888 KW (Tối thiểu 0,301 KW - Tối đa 1,429 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 18.000 BTU (tối thiểu 5.100 BTU - tối đa 20.100 BTU) ~ 5.2KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 30m2 hoặc tương đương 90m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 1,575 KW (Tối thiểu 0,420 KW - Tối đa 2,3 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 21.200 BTU (tối thiểu 5.100 BTU - tối đa 22.200 BTU) ~ 6.2KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 35m2 hoặc tương đương 105m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 2 KW (Tối thiểu 0,44 KW - Tối đa 2,6 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 24.200 BTU (tối thiểu 7.200 BTU - tối đa 25.900 BTU) ~ 7.1KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 40m2 hoặc tương đương 120m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 2,491 KW (Tối thiểu 0,540 KW - Tối đa 3,176 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 9.000 BTU (tối thiểu 4.400 BTU - tối đa 10.200 BTU)/ chiều nóng 11.600 BTU (Tối thiểu 4.400 BTU - tối đa 13.650 BTU) ~ 2.5KW lạnh/3.4KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 16m2 hoặc tương đương 50m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 0,725 KW (Tối thiểu 0,31 KW - Tối đa 1,03 KW), chiều nóng 1 KW (Tối thiểu 0,31 KW - Tối đa 1,22 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 11.900 BTU (tối thiểu 4.750 BTU - tối đa 12.950 BTU)/ chiều nóng 14.300 BTU (Tối thiểu 4.750 BTU - tối đa 17.050 BTU) ~ 3.5KW lạnh/4.2KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 22m2 hoặc tương đương 70m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 1,13 KW (Tối thiểu 0,305 KW - Tối đa 1,37 KW), chiều nóng 1,31 KW (Tối thiểu 0,33 KW - Tối đa 1,58 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 17.700 BTU (tối thiểu 5.100 BTU - tối đa 20.100 BTU)/ chiều nóng 22.200 BTU (Tối thiểu 5.100 BTU - tối đa 23.700 BTU) ~ 5.2KW lạnh/6.5KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 30m2 hoặc tương đương 90m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 1,6 KW (Tối thiểu 0,45 KW - Tối đa 2,3 KW), chiều nóng 1,84 KW (Tối thiểu 0,41 KW - Tối đa 2,8 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 21.200 BTU (tối thiểu 7.500 BTU - tối đa 25.900 BTU)/ chiều nóng 24.600 BTU (Tối thiểu 7.500 BTU - tối đa 30.700 BTU) ~ 6.2KW lạnh/7.2KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 35m2 hoặc tương đương 105m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 2,1 KW (Tối thiểu 0,63 KW - Tối đa 3,21 KW), chiều nóng 2,120 KW (Tối thiểu 0,57 KW - Tối đa 3,23 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 24.200 BTU (tối thiểu 9.900 BTU - tối đa 27.300 BTU)/ chiều nóng 29.000 BTU (Tối thiểu 9.900 BTU - tối đa 33.100 BTU) ~ 7.1KW lạnh/8.5KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 40m2 hoặc tương đương 120m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 2,6 KW (Tối thiểu 0,72 KW - Tối đa 3,35 KW), chiều nóng 2,58 KW (Tối thiểu 0,66 KW - Tối đa 3,49 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 9.000 BTU (tối thiểu 4.100 BTU - tối đa 10.200 BTU) ~ 2.5KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 16m2 hoặc tương đương 50m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 0,6 KW (Tối thiểu 0,3 KW - Tối đa 0,8 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 12.000 BTU (tối thiểu 4.100 BTU - tối đa 12.950 BTU) ~ 3.5KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 22m2 hoặc tương đương 70m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 1,02 KW (Tối thiểu 0,3 KW - Tối đa 1,2 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 18.000 BTU (tối thiểu 5.800 BTU - tối đa 20.500 BTU) ~ 5.0 KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 30m2 hoặc tương đương 90m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 1,55 KW (Tối thiểu 0,44 KW - Tối đa 2,080 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 20.500 BTU (tối thiểu 5.800 BTU - tối đa 22.900 BTU) ~ 6.0 KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 35m2 hoặc tương đương 105m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 1,9 KW (Tối thiểu 0,44 KW - Tối đa 2,4 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 24.200 BTU (tối thiểu 7.800 BTU - tối đa 28.300 BTU) ~ 7.1KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 40m2 hoặc tương đương 120m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 2,51 KW (Tối thiểu 0,57 KW - Tối đa 3,58 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 9.000 BTU (tối thiểu 4.100 BTU - tối đa 10.200 BTU)/ chiều nóng 11.600 BTU (Tối thiểu 4.100 BTU - tối đa 15.350 BTU) ~ 2.5KW lạnh/3.4KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 16m2 hoặc tương đương 50m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 0,6 KW (Tối thiểu 0,3 KW - Tối đa 0,8 KW), chiều nóng 0,83 KW (Tối thiểu 0,29 KW - Tối đa 1,34 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ & bán hàng

043 763 3496

043 797 0241

094 206 2556

098 726 8839

096 305 0653